spine-chilling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spine-chilling
//
* tính từ- làm nổi gai ốc; khủng khiếp
- the spine-chilling consequences of a nuclear war:những hậu quả khủng khiếp của một cuộc chiến tranh hạt nhân
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...