Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spine-chilling

/ˈspaɪnˌtʃɪlɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spine-chilling

//

* tính từ
  • làm nổi gai ốc; khủng khiếp
    • the spine-chilling consequences of a nuclear war:những hậu quả khủng khiếp của một cuộc chiến tranh hạt nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...