spiritism
/'spiritizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiritism
/'spiritizm/
danh từ
- thuyết thông linh ((cũng) spiritualism)
Định nghĩa tiếng Anh
n concern with things of the spirit
Từ điển Anh–Việt
112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n concern with things of the spirit
Đang tải...