spiritless
/'spiritlis/ phổ biến #40188
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiritless
/'spiritlis/
tính từ
- không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking ardor or vigor or energy