Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritoso

/,spiri'tәusәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritoso

//

* tính từ
  • (nhạc) hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

a. & adv. Spirited; spiritedly; -- a direction to perform a passage in an animated, lively manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...