spiritual accompaniment
/ˈspɪrɪtʃuəl əˈkʌmpənɪmənt/
Nghĩa thường dùng
đồng hành tâm linh
cụm từ
“She offers spiritual accompaniment to those in need.”Cô ấy cung cấp sự đồng hành tâm linh cho những người cần.