Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual accompaniment

/ˈspɪrɪtʃuəl əˈkʌmpənɪmənt/

Nghĩa thường dùng

đồng hành tâm linh cụm từ

“She offers spiritual accompaniment to those in need.”Cô ấy cung cấp sự đồng hành tâm linh cho những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...