Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual movement

/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈmuːv.mənt/

Nghĩa thường dùng

chuyển động thiêng liêng cụm từ

“The spiritual movement gained many followers.”Chuyển động thiêng liêng thu hút nhiều tín đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...