Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritualisation

/spɪrɪtʃʊəlaɪzeɪ'ʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritualisation

//

* danh từ
  • sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần
  • sự đề cao, sự nâng cao
  • sự làm cho sinh động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...