spiritualisation
/spɪrɪtʃʊəlaɪzeɪ'ʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiritualisation
//
* danh từ- sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần
- sự đề cao, sự nâng cao
sự làm cho sinh động