Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

spiritualization

/,spiritjuəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần
  • sự đề cao, sự nâng cao
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making something spiritual; infusing it with spiritual content

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...