spiritually
//
* phó từ- (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn
- A spiritually impoverished cultured:Một nền văn hoá bị cùng kiệt về mặt tinh thần
- hóm hỉnh; dí dỏm
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a spiritual manner
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a spiritual manner
Đang tải...