Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritually

phổ biến #10856
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritually

//

* phó từ
  • (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn
    • A spiritually impoverished cultured:Một nền văn hoá bị cùng kiệt về mặt tinh thần
  • hóm hỉnh; dí dỏm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a spiritual manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...