spitchcock
/'spitʃkɔk/
danh từ
- cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng
ngoại động từ
- mổ và nướng (lươn, cá, chim...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To split (as an eel) lengthwise, and broil it, or\n fry it in hot fat.\nn. An eel split and broiled.
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. t. To split (as an eel) lengthwise, and broil it, or\n fry it in hot fat.\nn. An eel split and broiled.
Đang tải...