spitefully
/'spaɪtfəlɪ/ phổ biến #37712
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spitefully
//
* phó từ- hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý
Định nghĩa tiếng Anh
r. with spite; in a spiteful manner