Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spitter

/'spitə/ phổ biến #37540
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spitter

/'spitə/

danh từ

  • người xiên thịt nướng
  • hươu (nai) non mới ra sừng
  • người hay khạc nhổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who spits (ejects saliva or phlegm from the mouth)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...