spitter
/'spitə/ phổ biến #37540
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spitter
/'spitə/
danh từ
- người xiên thịt nướng
- hươu (nai) non mới ra sừng
- người hay khạc nhổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who spits (ejects saliva or phlegm from the mouth)