splashy
/'splæʃi/ GRE phổ biến #21281
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splashy
/'splæʃi/
tính từ
- làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy
- đầy vết bắn toé
- (thông tục) hấp dẫn, làm chú ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by water flying about haphazardly s. covered with patches of bright color