Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splintery

/'splintəri/ phổ biến #34522
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

splintery

/'splintəri/

tính từ

  • có mảnh vụn
  • giống mảnh vụn
  • dễ vỡ thành mảnh vụn, sự chia rẽ (trong đảng phái)
  • kẽ hở, đường nứt
  • mây sợi, sợi liễu gai (để đan)
  • lớp da tách ra, lớp da lạng ra (da súc vật)
  • nửa chai nước hơi; nửa cốc rượu mùi
  • (số nhiều) sự ngồi xoạc chân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) của chia (của ăn cướp được)
Định nghĩa tiếng Anh

s. subject to breaking into sharp slender pieces a. resembling or consisting of or embedded with long slender fragments of (especially) wood having sharp points

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...