Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split apart from

/splɪt əˈpɑrt frəm/

Nghĩa thường dùng

tách ra khỏi cái gì đó cụm từ

“The two friends split apart from their group.”Hai người bạn đã tách ra khỏi nhóm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...