Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split apart quickly

/splɪt əˈpɑrt ˈkwɪkli/

Nghĩa thường dùng

tách rời thành nhiều phần rất nhanh động từ

“The team split apart quickly after the loss.”Đội đã tách rời rất nhanh sau khi thua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...