Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split infinitive

/'splitin'finitiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

split infinitive

/'splitin'finitiv/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...