Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

split infinitive

/'splitin'finitiv/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...