Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split the bill

Nghĩa thường dùng

chia đôi tiền / mỗi người trả một phần cụm từ

“Can we split the bill between the four of us?”Chúng tôi có thể chia hóa đơn ra cho bốn người được không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...