Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split up

/splɪt ʌp/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một mối quan hệ. động từ

“They decided to split up after five years.”Họ quyết định chia tay sau năm năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...