Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split-level

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

split-level

//

* tính từ
  • (nhà, phòng) có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...