Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splitting headache

Nghĩa thường dùng

đau đầu như búa bổ cụm từ

“I had a heavy cold and a splitting headache, so I wasn’t in a good mood.”Tôi bị cảm nặng và đau đầu như búa bổ nên tâm trạng không tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...