splotchy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splotchy
/splɔtʃi/
tính từ
- có vết bẩn, có dấu (mực...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Covered or marked with splotches.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Covered or marked with splotches.
Đang tải...