Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splotchy

/splɔtʃi/ phổ biến #35972
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

splotchy

/splɔtʃi/

tính từ

  • có vết bẩn, có dấu (mực...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Covered or marked with splotches.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...