Từ điển Anh–Việt

112.506 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spoilage

/'spɔilidʤ/ TOEFL phổ biến #29626

Nghĩa thường dùng

sự hư hỏng, mất mát danh từ

“Proper storage can help prevent spoilage of fruits.”Bảo quản đúng cách có thể giúp ngăn ngừa sự hư hỏng của trái cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spoilage

/'spɔilidʤ/

danh từ

  • sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng
  • cái bị làm hỏng
  • giấy in bông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount that has spoiled n. the process of becoming spoiled

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...