spoilage
/'spɔilidʤ/ TOEFL phổ biến #29626
Nghĩa thường dùng
sự hư hỏng, mất mát
danh từ
“Proper storage can help prevent spoilage of fruits.”Bảo quản đúng cách có thể giúp ngăn ngừa sự hư hỏng của trái cây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spoilage
/'spɔilidʤ/
danh từ
- sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng
- cái bị làm hỏng
- giấy in bông
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount that has spoiled n. the process of becoming spoiled