spokesperson
/'spәukspә:sn/ Collins ★ phổ biến #8824
Nghĩa thường dùng
người phát ngôn
danh từ
“The spokesperson addressed the media at noon.”Người phát ngôn phát biểu trước giới truyền thông lúc trưa.
Biến thể từ
spokespersons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spokesperson
//
* danh từ- người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người phát ngôn (cả nam lẫn nữ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an advocate who represents someone else's policy or purpose