Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spokesperson

/'spәukspә:sn/ Collins ★ phổ biến #8824

Nghĩa thường dùng

người phát ngôn danh từ

“The spokesperson addressed the media at noon.”Người phát ngôn phát biểu trước giới truyền thông lúc trưa.

Biến thể từ spokespersons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spokesperson

//

* danh từ
  • người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người phát ngôn (cả nam lẫn nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate who represents someone else's policy or purpose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...