Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spondylitis

/.spɒndi'laitis/ phổ biến #45059

Nghĩa thường dùng

viêm đốt sống danh từ

“Ankylosing spondylitis is a type of arthritis that primarily affects the spine.”Viêm đốt sống dính khớp là một loại viêm khớp chủ yếu ảnh hưởng đến cột sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spondylitis

//

* danh từ
  • viêm đốt sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. inflammation of a spinal joint; characterized by pain and stiffness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...