Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spontaneity

/,spɔntə'ni:iti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14710
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spontaneity

/,spɔntə'ni:iti/

danh từ

  • tính tự động, tính tự ý
  • tính tự phát, tính tự sinh
  • tính thanh thoát, tính không gò bó (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being spontaneous and coming from natural feelings without constraint

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...