spontaneously
/spɒnˈteɪniəsli/ TOEFL phổ biến #11104
Nghĩa thường dùng
một cách tự phát
trạng từ
“The flowers grew spontaneously in the wild.”Những bông hoa mọc tự phát trong tự nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spontaneously
//
* phó từ- tự động, tự ý
- tự phát, tự sinh
- thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn )
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a spontaneous manner