Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spontaneously

/spɒnˈteɪniəsli/ TOEFL phổ biến #11104

Nghĩa thường dùng

một cách tự phát trạng từ

“The flowers grew spontaneously in the wild.”Những bông hoa mọc tự phát trong tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spontaneously

//

* phó từ
  • tự động, tự ý
  • tự phát, tự sinh
  • thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn )
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a spontaneous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...