spoon-feed
Biến thể từ
spoon-feeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spoon-feed
//
* ngoại động từspoon-fed+cho (trẻ am ) ăn bằng thìa- nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng