spoon-meat
/'spu:nmi:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spoon-meat
/'spu:nmi:t/
danh từ
- thức ăn lỏng; thức ăn cho trẻ con
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...