Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spoony

/'spu:ni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spoony

/'spu:ni/

tính từ: (spooney)

/'spu:ni/
  • khờ dại, quỷnh
  • yếu đuối, nhu nhược
  • phải lòng (ai), mê tít (ai)
    • to be spoony upon somebody: mê tít ai

danh từ

  • người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh
  • anh chàng si tình quỷnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. & n. Same as Spooney.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...