Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sporadically

/spəˈræd.ɪ.kəl.i/ TOEFL phổ biến #16744

Nghĩa thường dùng

rải rác, không đều đặn trạng từ

“She checked her emails sporadically during vacation.”Cô ấy kiểm tra email rải rác trong kỳ nghỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sporadically

//

* phó từ
  • rời rạc, lác đác
  • thỉnh thoảng, không thường xuyên, xảy ra không đều đặn, lâu lâu một lần
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a sporadic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...