Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sports centre

/ˈspɔːrtsˌsen.t̬ɚ/

Nghĩa thường dùng

trung tâm thể thao danh từ

“We go swimming at the sports centre.”Chúng tôi đi bơi ở trung tâm thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Trung tâm thể thao

ví dụ

They go to the sportscenter to play basketball and swim. — Họ đến trung tâm thể thao để chơi bóng rổ và bơi lội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...