Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sports club

/spɔːts klʌb/

Nghĩa thường dùng

câu lạc bộ thể thao danh từ

“My brother joined a sports club near our house.”Anh trai tôi tham gia một câu lạc bộ thể thao gần nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...