Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sportsmanship

/'spɔ:tsmənʃip/ phổ biến #18660

Nghĩa thường dùng

Tinh thần thể thao danh từ

“Good sportsmanship is important in all sports and games.”Tinh thần thể thao là điều quan trọng trong tất cả các môn thể thao và trò chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sportsmanship

/'spɔ:tsmənʃip/

danh từ

  • tinh thần thể thao
  • tài nghệ thể thao
  • tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí
Định nghĩa tiếng Anh

n. fairness in following the rules of the game

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...