sportsmanship
/'spɔ:tsmənʃip/
danh từ
- tinh thần thể thao
- tài nghệ thể thao
- tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí
Định nghĩa tiếng Anh
n. fairness in following the rules of the game
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. fairness in following the rules of the game
Đang tải...