spot-pass
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spot-pass
//
* danh từ- (thể thao) cách tuyền quả bóng rổ tới một điểm đã định trên sân, không trực tiếp tới người chơi
Từ điển Anh–Việt
112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...