spotlessly
/'spɔtlisli/ phổ biến #35713
Nghĩa thường dùng
Không tì vết
trạng từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spotlessly
//
* phó từ- không có đốm, không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm
- không có vết nhơ, không có một thiếu sót, không bị mang tai mang tiếng; đạo đức trong sạch
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a spotless manner