Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spotlessly

/'spɔtlisli/ phổ biến #35713

Nghĩa thường dùng

Không tì vết trạng từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spotlessly

//

* phó từ
  • không có đốm, không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm
  • không có vết nhơ, không có một thiếu sót, không bị mang tai mang tiếng; đạo đức trong sạch
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a spotless manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...