Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spotlighting

/s'pɒtlaɪtɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spotlighting

//

* danh từ
  • sự chiếu sáng bằng đèn chiếu
  • sự thu hút chú ý đến
Định nghĩa tiếng Anh

v move into the foreground to make more visible or prominent v illuminate with a spotlight, as in the theater

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...