spotted fever
/'spɔtid'fi:və/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spotted fever
/'spɔtid'fi:və/
danh từ
- (y học) viêm màng não tuỷ
- sốt phát ban
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...