Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spottiness

/'spɔtinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spottiness

/'spɔtinis/

danh từ

  • sự lốm đốm, sự có nhiều đốm
  • tính chất không đồng đều, tính chất không đồng nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being spotty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...