Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprain your ankle

/ˌspreɪn jɔːr ˈæŋkl/

Nghĩa thường dùng

bong gân cổ chân cụm từ

“She sprained her ankle while running on the uneven path.”Cô ấy bị bong gân cổ chân khi chạy trên con đường gồ ghề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...