Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread faith

/sprɛd feɪθ/

Nghĩa thường dùng

truyền bá đức tin cụm từ

“Many missionaries travel to spread faith in different countries.”Nhiều nhà truyền giáo đi du lịch để truyền bá đức tin ở các quốc gia khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...