Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread misinformation

Nghĩa thường dùng

lan truyền thông tin sai lệch cụm từ

“Social media platforms are struggling to stop people from spreading misinformation about the vaccine.”Các nền tảng mạng xã hội đang gặp khó khăn trong việc ngăn chặn mọi người lan truyền thông tin sai lệch về vắc-xin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...