Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread out

/sprɛd aʊt/

Nghĩa thường dùng

mở rộng ra một khu vực lớn động từ

“The city spreads out along the river.”Thành phố mở rộng dọc theo dòng sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...