Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread rumors

/sprɛd ˈruːmərz/

Nghĩa thường dùng

lan truyền tin đồn thành ngữ

“Someone was spreading rumors about him at school.”Có người đang tung tin đồn về anh ta ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...