Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spread rumors

/sprɛd ˈruːmərz/

Đang hiển thị mục gốc spread rumors cho “spreading rumors”.

Nghĩa thường dùng

lan truyền tin đồn thành ngữ

“Someone was spreading rumors about him at school.”Có người đang tung tin đồn về anh ta ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...