Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprightly

/'spraitli/ GRE phổ biến #26423

Nghĩa thường dùng

vui vẻ tính từ

“The sprightly old man danced happily at the party.”Người đàn ông vui vẻ đã nhảy múa hạnh phúc tại bữa tiệc.

Biến thể từ sprightlier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sprightly

/'spraitli/

tính từ

  • vui vẻ
  • hoạt bát, nhanh nhảu
Định nghĩa tiếng Anh

s. full of spirit and vitality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...