sprightly
Nghĩa thường dùng
“The sprightly old man danced happily at the party.”Người đàn ông vui vẻ đã nhảy múa hạnh phúc tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sprightly
/'spraitli/
tính từ
- vui vẻ
- hoạt bát, nhanh nhảu
Định nghĩa tiếng Anh
s. full of spirit and vitality