Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spring a surprise

/sprɪŋ ə səˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

đột ngột khiến ai đó ngạc nhiên cụm từ

“They sprang a surprise party for her birthday.”Họ đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...