spring chicken
/'spriɳ'tʃikin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spring chicken
/'spriɳ'tʃikin/
danh từ
- gà giò
- (từ lóng) cô gái ngây thơ; người non nớt thiếu kinh nghiệm
Từ điển Anh–Việt
111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...