Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spring cleaning

Nghĩa thường dùng

Dọn nhà cẩn thận, kỹ lưỡng cụm từ

“I usually do spring cleaning to refresh my home and get rid of unnecessary stuff.”Tôi thường dọn nhà cẩn thận vào mùa xuân để làm mới ngôi nhà và loại bỏ những thứ không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...