Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spring forward

/sprɪŋ ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển đột ngột và nhanh chóng về phía điều gì đó động từ

“The dog sprang forward to catch the ball.”Con chó đã nhảy về phía để bắt bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...